TỔNG ĐÀI ĐẶT VÉ
 VP Hà Nội VP Hà Nội
 VP Hồ Chí Minh VP Hồ Chí Minh


Đăng bởi: Vietnam Airlines | 578 lượt xem
Từ ngày 01/06/2018 tiết kiệm hơn khi mua hành lý trả trước Vietnam Airlines qua đại lý


Luôn cố gắng mang đến cho quý khách hàng dịch vụ hàng không tốt nhất, những chuyến bay tuyệt vời với nhiều hành lý cần mang theo. Đáp ứng nhu cầu mua hành lý ngày càng tăng, từ ngày 01/06/2018 Hãng triển khai bán Hành lý trả trước qua hệ thống Phòng vé/ Đại lý Vietnam Airlines tại thị trường Việt Nam

Mức phí mới khi mua hành lý trả trước tại đại lý Vietnam Airlines từ ngày 01/06/2018

Giá cước hành lý trả trước khi đặt mua qua hệ thống đại lý Vietnam Airlines được Hãng quy định mức áp dụng tùy thuộc vào hành trình bay nội địa hay quốc tế. Cụ thể như sau:

Mức phí áp dụng đối với hành lý bay Nội địa

Chặng bay Giá tịnh (không bao gồm VAT)  
Gói 5 kg Gói 10 kg
Giữa Hà Nội và Sài Gòn, Nha Trang, Buôn Ma Thuật, Đà Lạt, Cần Thơ, Quy Nhơn, Phú Quốc, Pleiku,Tuy Hòa 180.000VND/gói 360.000VND/gói
Giữa Sài Gòn và Hải Phòng, Vinh, Đồng Hới, Thanh Hóa
Giữa Hà Nội và Đà Nẵng, Huế, Vinh, Chu Lai 90.000VND/gói 180.000VND/gói
Giữa Sài Gòn và Đà Nẵng, Huế, Buôn Ma Thuật, Nha Trang, Đà Lạt, Quy Nhơn, Phú Quốc, Pleiku
Giữa Đà Nẵng và Nha Trang, Hải Phòng, Đà Lạt
 

Mua hành lý Vietnam Airlines trả trước hành trình bay quốc tế

Mức phí áp dụng đối với hành trình bay Quốc tế

Từ/đến Gói 5 kg Gói 10 kg
Khu vực A Khu vực B Khu vực C Khu vực A Khu vực B Khu vực C
Khu vực A 15USD/gói 25USD/gói 35USD/gói 30USD/gói 50USD/gói 70USD/gói
Khu vực B 25USD/gói 25USD/gói 45USD/gói 50USD/gói 50USD/gói 90USD/gói
Khu vực C 35USD/gói 45USD/gói 45USD/gói 70USD/gói 90USD/gói 90USD/gói

Ghi chú:

  • Khu vực A: Việt Nam, Lào, Campuchia, Myanmar, Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Singapore và Hồng Kông.
  • Khu vực B: Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản.
  • Khu vực C: Úc, Pháp, Đức, Anh và Nga.
  • Hiệu lực xuất hành lý trả trước: Từ ngày 01/06/2018
  • Hiệu lực khởi hành: Từ ngày 01/06/2018

Để không gặp sự cố ngoài ý muốn nào về vấn đề hành lý tại sân bay, quý khách vui lòng tham khảo thông tin quy định của Hãng đối với hành lý xách tay, hành lý ký gửi, hành lý quá cân quá cước, các đồ vật được phép và không được phép mang theo trong hành lý tại mục Quy định Vietnam Airlines

Hay cập nhật thêm những thông tin cần thiết khác về giấy tờ tùy thân khi bay, điều kiện vận chuyển áp dụng với các đối tượng hành khách hoặc các dịch vụ ưu tiên của Hãng tại các bài viết trong mục này.

Để biết thêm thông tin chi tiết về quy định hành lý của Hãng hoặc muốn đặt mua hành lý trả trước vui lòng liên hệ Đại lý Vietnam Airlines theo Hotline 1900 636 065 để nhận được sự hỗ trợ, giáp đáp bất cứ lúc nào.

 



 

 

 

 


Xem thêm các bài viết khác

Mua vé trực tuyến

Hotline: 1900 636 065

Điểm đi

Chọn thành phố, sân bay đi
(Vui lòng gõ điểm đi nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Huế (HUI)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Austin (AUS)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)

Điểm đến

Chọn thành phố, sân bay đến
(Vui lòng gõ điểm đến nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Huế (HUI)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)

Ngày đi

Ngày về

 

Người lớn
(> 12 tuổi)

Trẻ em
(2-11 tuổi)

Em bé
(< 2 tuổi)



Quy định Vietnam Airlines


Tin tức & Du lịch

Hình ảnh Vietnam Airlines


vietnam airlines

vietnam airlines


Tag: Vietnam Airlines | ve may bay di my | ve may bay di nha trang | ve may bay di da nang | Ve may bay di Phu Quoc |