TỔNG ĐÀI ĐẶT VÉ
 VP Hà Nội VP Hà Nội
 VP Hồ Chí Minh VP Hồ Chí Minh


Đăng bởi: Vietnam Airlines | 1697 lượt xem
Quy định mang theo động vật cảnh lên máy bay của Vietnam Airlines

Bạn đang muốn mang theo thú cưng của mình trong chuyến bay sắp tới của hãng hàng không Vietnam Airlines nhưng còn băn khoăn vì chưa biết rõ những quy định cụ thể. Để giúp bạn có một chuyến bay thuận tiện và dễ dàng, đại lý vé Vietnam Airlines giá rẻ sẽ chia sẻ những thông tin về việc vận chuyển động vật cảnh lên máy bay ngay trong bài viết dưới đây.

Vietnam Airlines quy định hành khách mang theo động vật cảnh lên máy bay

Hãng hàng không Vietnam Airlines quy định, nếu như hành khách có nhu cầu mang theo động vật cảnh theo hành lý ký gửi vui lòng liên hệ với chi nhánh của Vietnam Airlines đặt dịch vụ ít nhất trước 24 giờ khi khởi hành chuyến bay.

Loại động vật

Vietnam Airlines chỉ chấp nhận vận chuyển chó, mèo, chim cảnh.

Trọng lượng

Trọng lượng tối đa của động vật cảnh và lồng là 32 kg. Nếu trong trường hợp trọng lượng động vật cảnh vượt quá 32 kg sẽ được vận chuyển theo đường hàng hóa.

Sức khỏe

Động vật cảnh có sức khỏe tốt, thân thiện với con người

hành khách được mang chó mèo lên máy bay

Động vật cảnh không mắc bệnh, đã được tiêm phòng đầy đủ không có mùi khó chịu, không làm ảnh hưởng đến hành khách và tài sản của họ.

Động vật cảnh đang mang thai thì không được phép vận chuyển.

Lồng vận chuyển

Lồng vận chuyển phải có kích thước phù hợp và đủ rộng để động vật cảnh có thể vận động như xoay, đừng lên, nằm, ngồi xuống.

Lồng được làm từ các vật liệu kim loại, nhựa, gỗ cứng hoặc gỗ dán.

Lồng phải chắc chắn, có hệ thống thông khí, thoáng đãng.

Mỗi động vật cảnh phải có một lồng riêng, chim thì có thể một đôi trong một lồng và xung quanh lồng phải được bọc bằng vải.

Các giấy tờ kèm theo

Hành khách nên liên hệ với các cơ quan kiểm dịch hoặc đại sứ quan của các nước liên quan đến hành trình để chuẩn bị đầy đủ những giấy tờ cần thiết.

Chi phí vận chuyển động vật cảnh

Chặng bay nội địa Việt Nam

Giá hành lý đặc biệt trên phần hành trình nội địa áp dụng theo từng chặng bay.

Tổng trọng lượng

Giá tịnh áp dụng cho 1 lồng vận chuyển

Từ 9kg trở xuống

500.000 VND

Trên 9kg đến 16kg

800.000 VND

Trên 16kg đến 32kg

1.200.000 VND

Chặng bay quốc tế

 Giá hành lý đặc biệt trên phần hành trình quốc tế áp dụng áp dụng theo từng đoạn hành trình từ điểm gửi hành lý đến điểm dừng tiếp theo .

Các mức giá trên được quy đổi ra đồng tiền địa phương tại thời điểm giao dịch

Tổng trọng lượng

Trong khu vực A

Trong khu vực B hoặc giữa B và A

Trong khu vực C hoặc giữa C và A/B

Trong khu vực D hoặc giữa D và A/B/C

Ghi chú

Từ 9kg trở xuống

50$

100$

157$

200$

Mức giá áp dụng cho 1 lồng vận chuyển

Trên 9kg đến 16kg

75$

125$

225$

250$

Trên 16kg đến 32kg

125$

175$

250$

275$

Chú thích:

Khu vực A: Việt Nam, Lào, Campuchia, Myanmar, Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Singapore và Hồng Kông.

Khu vực B: Nga, Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản, Úc và các nước châu Á khác ( trừ Khu vực A ).

Khu vực C: Pháp, Đức, Anh, các nước châu Âu khác ( trừ Nga ) và các nước Trung Đông, Châu Phi.

Khu vực D: Châu Mỹ

Lưu ý:

Tổng trọng lượng bao gồm trọng lượng của động vật cảnh và lồng vận chuyển

Phí hoàn Hành lý đặc biệt sẽ được áp dụng nếu bạn muốn hoàn tiền hành lý đặc biệt sau khi đã đặt trước và trả tiền cho Hành lý đặc biệt.

Trong vòng 24 giờ trước chuyến bay hoặc sau chuyến bay: 50% mức giá áp dụng và phụ thu.

Ngoài 24 giờ trước chuyến bay: 10% mức giá áp dụng và phụ thu.

Chính sách hành lí đặc biệt của Vietnam Airlines chỉ áp dụng đối với các chuyến bay do VN khai thác. Nếu hành trình của bạn có bao gồm chặng bay được khai thác bởi hãng hàng không khác, chính sách hành lí đặc biệt của hãng khai thác sẽ được áp dụng cho chặng bay đó.

Động vật cảnh mang theo trên khoang hành khách máy bay

Hãng hàng không Vietnam Air lines cho phép hành khách mang chó mèo lên khoang hành khách của máy bay.

Tuổi

Từ 10 tuần tuổi trở lên.

Trọng lượng

Cả động vật cảnh và lồng tối đa là 6kg.

Sức khỏe

Động vật cảnh có sức khỏe tốt, không bị bệnh, đã được tiêm phòng đầy đủ, không có mùi khó chịu, không gây ảnh hưởng đến hành khách và tài sản của họ.

Chó mèo được mang lên khoang hành khách

Động vật cảnh đang mang thai sẽ không được phép vận chuyển.

Lồng vận chuyển

Lồng vận chuyển phù hợp với kích thước và đủ rộng để của động vật cảnh có thể vận động như xoay, đứng lên, ngồi hoặc nằm xuống thoải mái. Kích thước 3 chiều (rộng, dài, cao) không vượt quá 35cm x 30cm x 20cm.

Lồng có thể được làm từ các vật liệu nhựa, kim loại, nhựa cứng, lưới kim loại hàn, gỗ cứng hoặc gỗ dán.

Các thành của lồng chắc chắn. Một cạnh của lồng phải thiết kế có cửa để mở ra được, và phải được khóa chắc chắn.

Lồng phải có hệ thống thông khí và thoáng đãng.

Lồng được đặt dưới sàn máy bay, phía trước ghế ngồi của Quý khách.

Chí phí vận chuyển

Mức giá cước Động vật cảnh vận chuyển trên Cabin được tính dựa trên tổng trọng lượng của một động vật cảnh và một lồng vận chuyển tương ứng.

Chặng bay nội địa Việt Nam

Giá cước PETC trên hành trình hoàn toàn nội địa Việt Nam được áp dụng cho từng chặng bay.

Chặng bay

Mức giá tịnh (không bao gồm VAT) 

Giữa HAN và SGN/CXR/BMV/DLI/VCA/PXU/UIH/PQC;

Giữa SGN và HPH/VII/VDH/THD.

1.000.000 VND

Các chặng bay nội địa Việt Nam khác

500.000 VND

Chặng bay quốc tế

Giá hành lý đặc biệt trên phần hành trình quốc tế áp dụng theo từng đoạn hành trình từ điểm gửi hành lý đến điểm dừng tiếp theo.

Các mức giá trên được quy đổi ra đồng tiền địa phương tại thời điểm giao dịch

Trong khu vực A

Trong khu vực B hoặc giữa khu vực A và B

Trong khu vực C hoặc giữa khu vực C và A/B

Trong khu vực D hoặc giữa D và A/B/C

50$

100$

175$

200$

Chú thích:

 Khu vực A: Việt Nam, Lào, Campuchia, Myanmar, Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Singapore và Hồng Kông.

Khu vực B: Nga, Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản, Úc và các nước châu Á khác ( trừ Khu vực A ).

Khu vực C: Pháp, Đức, Anh, các nước châu Âu khác ( trừ Nga ) và các nước Trung Đông, Châu Phi.

Khu vực D: Châu Mỹ

 Lưu ý:

 Phí hoàn Hành lý đặc biệt sẽ được áp dụng nếu bạn muốn hoàn tiền hành lý đặc biệt sau khi đã đặt trước và trả tiền cho Hành lý đặc biệt.

Trong vòng 24 giờ trước chuyến bay hoặc sau chuyến bay: 50% mức giá áp dụng và phụ thu.

Ngoài 24 giờ trước chuyến bay: 10% mức giá áp dụng và phụ thu.

Chính sách hành lí đặc biệt của Vietnam Airlines chỉ áp dụng đối với các chuyến bay do VN khai thác. Nếu hành trình của bạn có bao gồm chặng bay được khai thác bởi hãng hàng không khác, chính sách hành lí đặc biệt của hãng khai thác sẽ được áp dụng.

Hy vọng với những thông tin trên sẽ giúp ích cho bạn khi muốn đặt vé máy bay đi Nha Trang hoặc bất cứ nơi đâu có một hành trình bay an toàn và tiện lợi nhất.


Xem thêm các bài viết khác

Mua vé trực tuyến

Hotline: 1900 636 065

Điểm đi

Chọn thành phố, sân bay đi
(Vui lòng gõ điểm đi nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Huế (HUI)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Austin (AUS)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)

Điểm đến

Chọn thành phố, sân bay đến
(Vui lòng gõ điểm đến nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Huế (HUI)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)

Ngày đi

Ngày về

 

Người lớn
(> 12 tuổi)

Trẻ em
(2-11 tuổi)

Em bé
(< 2 tuổi)



Quy định Vietnam Airlines


Tin tức & Du lịch

Hình ảnh Vietnam Airlines


vietnam airlines

vietnam airlines


Tag: Vietnam Airlines | ve may bay di my | ve may bay di nha trang | ve may bay di da nang | Ve may bay di Phu Quoc |