TỔNG ĐÀI ĐẶT VÉ
 VP Hà Nội VP Hà Nội
 VP Hồ Chí Minh VP Hồ Chí Minh


Đăng bởi: Vietnam Airlines | 725 lượt xem
Những điều cần biết về hạng vé và điều kiện vé từng hạng của VietNam Airlines

Hiện nay nhu cầu đi lại di chuyển bằng máy bay ngày một tăng cao và đòi hỏi ngành hàng không phải đưa ra nhiều quy định khác nhau để đảm bảo an toàn và quyền lợi cho khách hàng. Bên cạnh những quy định chung mỗi hãng còn có những quy định riêng, việc nắm được những thông tin này rất quan trọng. Một trong những vấn đề được nhiều khách hàng quan tâm nhất đó chính là hạng vé và điều kiện vé từng hạng của VietNam Airlines như thế nào? Để nhanh chóng tìm được câu trả lời chính xác hãy theo dõi những thông tin trong bài viết dưới đây.

VietNam Airlines khác với các hãng hàng không khác phân chia theo từng hạng khác nhau và tương ứng với các chặng bay, mức giá, mức phí ưu đãi cũng khác nhau. VietNam Airlines chia ra làm 8 hạng vé dưới đây:

Vietnam Airlines có 8 hạng vé

Thương gia linh hoạt: Hạng vé này được ký hiệu là J, khách hàng khi muốn thay đổi thông tin bay sẽ được miễn phí, trong trường hợp hoàn vé ở hạng này khách hàng sẽ mất phí là 300.000 đồng, nếu dịp tết phí là là 600.000 đồng.

Thương gia tiêu chuẩn: Vé này ký hiệu là C, chương trình ưu đãi giống như hạng vé J.

Thương gia tiết kiệm:  Ký hiệu là D. Bạn có thể đổi hay hoàn vé ở hạng này thì mất phí là 300.000 đồng.

Phổ thông linh hoạt: Được ký hiệu là I,M,S, khách hàng sẽ được miễn phí đổi vé trừ dịp tết. Nếu đổi vé vào dịp tết trước ngày bay thì phí là 300.000 đồng, trong hoặc sau ngày bay là 600.000 đồng. Hoàn vé phí 300.000 đồng, trong dịp tết mất 600.000 đồng.

Phổ thông tiêu chuẩn: Hạng vé náy ký hiệu là K,L,Q, các ưu đãi giống như hạng vé phổ thông linh hoạt.

Phổ thông tiết kiệm:  Ký hiệu là N, R, T, ưu đãi cũng giống như phổ thông linh hoạt. Khách hàng được phép đổi vé và hoàn vé. Nếu hoàn vé trước ngày bay phí là 300.000 đồng, trong và sau ngày bay là 600.000 đồng.

Tiết kiệm đặc biệt: Ký hiệu là U, A, E, khách hàng chỉ được đổi vé chứ không được phép hoàn vé. Chỉ được đổi trước ngày bay với phí là 600.000, mọi thay đổi trong và sau ngày bay không được phép.

Siêu tiết kiệm:  Ký hiệu P, khách hàng không được đổi vé và hoàn vé khi mua hạng vé này.

Điều kiện vé của VietNam Airlines

Loại giá vé máy bay

Hạng đặt chỗ

Thay đổi

Hoàn vé

Thời hạn dừng tối thiểu

Thời hạn dừng tối đa

Chọn chỗ khi mua vé

Thương gia linh hoạt

J

Miễn phí

- Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 300.000VND

 

- Từ ngày khởi hành: được phép, phí 300.000VND (riêng giai đoạn Tết nguyên đán phí 600.000VND)

Không áp dụng

12 tháng

Không được chọn chỗ

Thương gia tiêu chuẩn

C

Miễn phí

- Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 300.000VND

 

- Từ ngày khởi hành: được phép, phí 300.000VND (riêng giai đoạn Tết nguyên đán phí 600.000VND)

 

 

 

Không áp dụng

12 tháng

Không được chọn chỗ

Thương gia tiết kiệm

D

Miễn phí

 

Thu phí 300.000VN

Không áp dụng

12 tháng

Không được chọn chỗ

Phổ thông linh hoạt

Y, M, S

Miễn phí

 

Trừ giai đoạn Tết nguyên đán:

 

- Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 300.000VND

- Từ ngày khởi hành: được phép, phí 600.000VND

- Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 300.000VND

 

- Từ ngày khởi hành: được phép, phí 300.000VND (riêng giai đoạn Tết nguyên đán phí 600.000VND)

Không áp dụng

12 tháng

Không được chọn chỗ

Phổ thông tiêu chuẩn

K, L, Q

Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 300.000VND

Từ ngày khởi hành: được phép, phí 600.000VND

Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 300.000VND

Từ ngày khởi hành: được phép, phí 600.000VND

Không áp dụng

12 tháng

Không được chọn chỗ

Phổ thông tiết kiệm

N, R, T

Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 300.000VND

Từ ngày khởi hành: được phép, phí 600.000VND

Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 600.000VND

Từ ngày khởi hành: được phép, phí 600.000VND

Không áp dụng

 

 

12 tháng

Không được chọn chỗ

Tiết kiệm đặc biệt

 

G, A, E, P

Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 600.000VND

Từ ngày khởi hành: không được phép

Không được phép

Không áp dụng

12 tháng

Không được chọn chỗ


Hoàn vé
: Trừ hạng siêu tiết kiệm và tiết kiệm, VietNam Airlines áp dụng hoàn vé cho tất cả các hạng.Xem thêm: Mua vé máy bay đi Đài Loan
 Thay đổi vé
: VietNam Airlines quy định thay đổi vé bao gồm thay đổi hành trình bay, ngày bay, giờ bay không thay đổi họ tên. Khách hàng chỉ được phép sang đổi hành trình mới có giá vé bằng hay cao hơn hiện tại.

Kết hợp giá: Với các hành trình có nhiều chặng bay thì khách hàng có thêt kết hợp các chặng bay lẻ với nhau, tuy nhiên nếu là hạng siêu tiết kiệm thì các chặng bay phải là hạng siêu tiết kiệm.

Nâng hạng: Trong trường hợp chuyến bay còn chỗ bạn sẽ được phép nâng hạng, lúc này bạn sẽ mất phí nâng hạng cùng với mức chênh lệch giá vé.

Để biết thêm thông tin chi tiết khách hàng vui lòng liên hệ đến phòng vé VietNam Airlines chính thức để được tư vấn cụ thể và rõ ràng hơn.

 


Xem thêm các bài viết khác

Mua vé trực tuyến

Hotline: 1900 636 065

Điểm đi

Chọn thành phố, sân bay đi
(Vui lòng gõ điểm đi nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Huế (HUI)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Austin (AUS)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)

Điểm đến

Chọn thành phố, sân bay đến
(Vui lòng gõ điểm đến nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Huế (HUI)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)

Ngày đi

Ngày về

 

Người lớn
(> 12 tuổi)

Trẻ em
(2-11 tuổi)

Em bé
(< 2 tuổi)



Quy định Vietnam Airlines


Tin tức & Du lịch

Hình ảnh Vietnam Airlines


vietnam airlines

vietnam airlines


Tag: Vietnam Airlines | ve may bay di my | ve may bay di nha trang | ve may bay di da nang | Ve may bay di Phu Quoc |