TỔNG ĐÀI ĐẶT VÉ
 VP Hà Nội VP Hà Nội
 VP Hồ Chí Minh VP Hồ Chí Minh


Đăng bởi: Vietnam Airlines | 519 lượt xem
Điều kiện giá từ Việt Nam đi Đông Bắc Á của Vietnam Airlines

Điều kiện giá từ Việt Nam đi Đông Bắc Á của Vietnam Airlines là một trong những vấn đề được nhiều khách hàng quan tâm nhất hiện nay. Bởi khi nắm được những điều kiện cụ thể sẽ giúp bạn tránh được những rắc rối và hạn chế được những phát sinh về chi phí khi mua vé máy bay Vietnam Airlines.

Điều kiện giá từ Việt Nam đi Đông Bắc Á của Vietnam Airlines

Loại giá vé máy bay

Hạng đặt chỗ

Thay đổi

Hoàn vé

Thời hạn dừng tối thiểu

 

Thời hạn dừng tối đa

Chọn chỗ khi mua vé

Thương gia linh hoạt

J, C

Miễn phí

 

Miễn phí

Không áp dụng

12 tháng

Được chọn chỗ

Thương gia tiết kiệm

D, I

Được phép, phí 20USD

Được phép, phí 20USD

 

 

Không áp dụng

12 tháng

Được chọn chỗ

Phổ thông đặc biệt linh hoạt

W

Miễn phí

Miễn phí

Không áp dụng

 

12 tháng

Được chọn chỗ

 

Phổ thông đặc biệt tiêu chuẩn

Z, U

Được phép, phí 20USD

Được phép, phí 20USD

 

Không áp dụng

12 tháng

Được chọn chỗ

 

Phổ thông linh hoạt

Y

 

Miễn phí

 

Miễn phí

 

 

 

Không áp dụng

12 tháng

Được chọn chỗ

Phổ thông tiêu chuẩn

B, M, S

 

Miễn phí

Được phép, phí 20USD

Không áp dụng

6 tháng

Được chọn chỗ

 

Phổ thông tiết kiệm

 

H, K, L, Q

Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 20USD

Từ ngày khởi hành: được phép, phí 30USD

Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 20USD

Từ ngày khởi hành: được phép, phí 30USD

Không áp dụng

 

6 tháng

Được chọn chỗ

 

 

Tiết kiệm đặc biệt

N, R, T, A

Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 30USD

Từ ngày khởi hành: được phép, phí 50USD

Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 30USD

Từ ngày khởi hành: được phép, phí 50USD

Không áp dụng

3 tháng

Không được chọn chỗ

 

 

Siêu tiết kiệm

G,E,P

Không được phép

Không được phé

Không áp dụng

1 tháng

Không được chọn chỗ

Điều kiện giá vé chung

 1. Kết hợp giá:

 Được phép kết hợp với nhau. Điều kiện giá chặt nhất sẽ được áp dụng.

2. Gia hạn vé:

 Loại giá siêu tiết kiệm: không được phép.

 Các loại giá khác: được phép gia hạn thành giá 1 năm.

 3. Thay đổi - Hoàn vé - Phí hoàn vé:

 Chỉ được phép thay đổi sang hành trình mới bằng hoặc cao tiền hơn.

Hoàn vé đã sử dụng một phần: khách được nhận lại phần chênh lệch giữa giá vé đã mua và giá một chiều tương ứng. Khách phải trả khoản phí hoàn vé.

 Khách phải trả chênh lêch giá vé phát sinh nếu có.

Điều kiện giá vé Vietnam Airlines đi Đông Bắc Á

 4. Phí thay đổi:

 Thay đổi nhiều chặng bay: áp dụng mức phí cao nhất của các chặng bay thay đổi.

 Phí thay đổi không được hoàn trong mọi trường hợp.

 5. Nâng hạng:

 Được phép nâng lên hạng trên còn chỗ.

 Khách phải trả phần chênh lệch giữa giá vé mới và giá vé cũ và phí thay đổi.

 Xem thông tin về thuế và phí

 Trên đây là các điều kiện chung và điều kiện cụ thể của từng mức giá có thể khác biệt với điều kiện chung được công bố ở đây. Do vậy bạn nên đọc kỹ và nắm được những thông tin này để hạn chế mất thêm các chi phí phát sinh khi mua vé

Nếu bạn còn bất cứ vấn đề nào cần được tư vấn xin vui lòng liên hệ tới Tổng đài Vietnam Airlines 1900 636 065 để được nhân viên hỗ trợ một cách nhanh nhất.

 


Xem thêm các bài viết khác

Mua vé trực tuyến

Hotline: 1900 636 065

Điểm đi

Chọn thành phố, sân bay đi
(Vui lòng gõ điểm đi nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Huế (HUI)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Austin (AUS)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)

Điểm đến

Chọn thành phố, sân bay đến
(Vui lòng gõ điểm đến nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Huế (HUI)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)

Ngày đi

Ngày về

 

Người lớn
(> 12 tuổi)

Trẻ em
(2-11 tuổi)

Em bé
(< 2 tuổi)



Quy định Vietnam Airlines


Tin tức & Du lịch

Hình ảnh Vietnam Airlines


vietnam airlines

vietnam airlines


Tag: Vietnam Airlines | ve may bay di my | ve may bay di nha trang | ve may bay di da nang | Ve may bay di Phu Quoc |