TỔNG ĐÀI ĐẶT VÉ
 VP Hà Nội VP Hà Nội
 VP Hồ Chí Minh VP Hồ Chí Minh


Đăng bởi: Vietnam Airlines | 330 lượt xem
Dịch vụ giành cho hành khách cần sự chăm sóc y tế đặc biệt của Vietnam Airlines

Vietnam Airlines cung cấp đến hành khách dịch vụ chăm sóc y tế đặc biệt trên mỗi chuyến bay. Hành khách thuộc diện cần đến sự chăm sóc đặc biệt về y tế cần đăng ký trước dịch vụ và hoàn tất một số thủ tục giấy tờ cần thiết.

Những hành khách cần sự chăm sóc y tế đặc biệt

Dịch vụ chăm sóc y tế đặc biệt của Vietnam Airlines cung cấp đến những hành khách thuộc diện phải xác nhận sức khỏe. Những hành khách cần xác nhận sức khỏe gồm:

Những hành khách bị mắc bệnh truyền nhiễm hoặc lây nhiễm, có nguy cơ đe dọa đến sự an toàn cho chính hành khách và những người tham gia cùng trên chuyến bay.

Hành khách thuộc diện tình trạng thể chất, vật lý hoặc hành vi có thể gây nguy hiểm hoặc ảnh hưởng, phiền toái đến các hành khách tham gia cùng trên chuyến bay.

Những hành khách mà có nguy cơ ảnh hưởng đến sự mất an toàn, tính đúng giờ bao gồm cả việc dẫn đến khả năng chuyến bay chuyển hướng hoặc hạ cánh bắt buộc.

Hành khách đang trong giai đoạn phải chăm sóc y tế không quá nghiêm trọng vẫn có thể hoàn thành chuyến bay an toàn. Những hành khách mà tình trạng sức khỏe có diễn biến xấu đi nếu đi máy bay. Ví dụ: hành khách vừa được bệnh viện trả về, vừa trải qua cuộc đại phẫu thuật, mắc bệnh hiểm nghèo.

Hành khách có hành vi bất thường, do ảnh hưởng của việc điều trị y tế hoặc hành khách bị suy giảm/khuyết tật về mặt trí tuệ. Sức khỏe có diễn biến xấu đi hoặc gây ảnh hưởng đến người khác hoặc hành trình của chuyến bay.

Những hành khách yêu cầu dịch vụ cáng, ô xy y tế trên chuyến bay. hành khách bị dị ứng có nguy cơ ảnh hưởng nghiêm trọng đến tính mạng. Những hành khách bị bệnh giai đoạn cuối....

Hồ sơ và cách đăng ký dịch vụ

Trước khi bắt đầu chuyến bay hành khách thuộc diện phải xác nhận sức khỏe đăng ký trước dịch vụ tại đại lý Vietnam Airlines bạn sẽ được nhân viên tư vấn những thủ tục cần thiết, và các giấy tờ trước khi lên chuyến bay.

Ngoài ra khi Mua vé máy bay đi Mỹ tháng 9 hoặc những địa điểm khác bạn cần chuẩn bị 2 loại giấy tờ sau: Mẫu thông tin y tế hành khách phải tự khai báo và ký xác nhận vào phiếu. Và một mẫu thông tin y tế bạn cần đến các cơ sở y tế để bác sỹ xác nhận.

Thời gian lập hồ sơ

Hành khách chuẩn bị hồ sơ ít nhất 14 ngày trước ngày bay. Riêng những hành khách yêu cầu dịch vụ cáng, dịch vụ bình oxy trên chuyến bay hoặc hành khách phải sử dụng đến các thiết bị y tế khác trên chuyến bay phải lập hồ sơ trong vòng 7 ngày trước chuyến bay.

Các yêu cầu khác từ Vietnam Airlines

Hành khách phải xác nhận sức khỏe tại các bệnh viện đa khoa hoặc chuyên khoa cấp huyện trở lên hoặc tương đương và các sở y tế được các cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động.

Xác nhận sức khỏe

Những hành khách không bắt buộc phải có người đi cùng nếu: Có tình trạng sức khỏe không nghiêm trọng, có khả năng thích nghi tình trạng bệnh tật của mình được các sở y tế cấp phép có thể tự đi một mình. Hành khách có khả năng tự đi lại, tự ăn uống, tự phục vụ bản thân trong suốt quá trình vận chuyển.

Hành khách sẽ được chấp nhận vận chuyển nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau:

Đã đăng ký trước dịch vụ đặc biệt và được Vietnam Airlines xác nhận. Có đầy đủ hồ sơ theo quy định. Các loại giấy tờ phải còn hiệu lực và có giá trị pháp lý. Tình trạng sức khỏe khi làm thủ tục tại sân bay thích hợp cho việc vận chuyển bằng đường hàng không.


Xem thêm các bài viết khác

Mua vé trực tuyến

Hotline: 1900 636 065

Điểm đi

Chọn thành phố, sân bay đi
(Vui lòng gõ điểm đi nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Huế (HUI)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Austin (AUS)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)

Điểm đến

Chọn thành phố, sân bay đến
(Vui lòng gõ điểm đến nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Huế (HUI)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)

Ngày đi

Ngày về

 

Người lớn
(> 12 tuổi)

Trẻ em
(2-11 tuổi)

Em bé
(< 2 tuổi)



Quy định Vietnam Airlines


Tin tức & Du lịch

Hình ảnh Vietnam Airlines


vietnam airlines

vietnam airlines


Tag: Vietnam Airlines | ve may bay di my | ve may bay di nha trang | ve may bay di da nang | Ve may bay di Phu Quoc |