TỔNG ĐÀI ĐẶT VÉ
 VP Hà Nội VP Hà Nội
 VP Hồ Chí Minh VP Hồ Chí Minh


Đăng bởi: Vietnam Airlines | 128 lượt xem
Chi tiết mức phí hành lý quá cước của Vietnam Airlines

Trường hợp hành lý quá cước trong chuyến bay hoàn toàn có thể xảy ra nhất là đôi với những người đi máy bay lần đầu. Bài viết dưới đây sẽ thông tin đến bạn chi tiết mức phí hành lý mà bạn sẽ phải trả cho hành lý quá cước của mình khi Booking Vietnam Airlines du lịch.

Hành lý quá cước

Kích thước hành lý

Trong trường hợp hành lý đã vượt quá trọng lượng cho phép của hành lý miễn cước. Bạn hoàn toàn có thể mua thêm hành hành lý tính cước. Cho phần trọng lượng vượt quá và tiếp tục hành trình của mình một cách thuận lợi nhất.

Mức phí quá cước của hành lý hệ kiện

Hành trình

Trọng lượng tối đa 1 kiện

Kích thước tối đa 1 kiện

Cách tính số kiện

Giá

Từ/ đến Châu Mỹ

23 kg

158 cm

Kiện thứ 2 (trong trường hợp hành lý miễn phí trong vé là 1) hoặc tổng kích thước 2 kiện vượt quá 273cm

70 USD

23 kg

158 cm

Từ kiện thứ 3

150 USD

Trên 23 kg đến 32 kg

158 cm

1 kiện

50 USD

Trên 32 kg đến 45 kg

158 cm

1 kiện

450 USD

23 kg

Trên 158 cm đến 203 cm

1 kiện

175 USD

23 kg

Trên 203 cm đến 292 cm

1 kiện

300 USD

Chú ý: Cước phí được tính riêng cho từng loại: quá số kiện, quá trọng lượng và kích thước. Ví dụ 1 kiện hành lý ngoài tiêu chuẩn miễn cước quá số kiện, cước quá trọng lượng và quá kích thước sẽ được tính riêng.

Đối với hành lý quá cước tính hệ cân

Các chặng bay nội địa

hành lý quá cước

Giá hành lý tính cước trên phần hành trình nội địa áp dụng theo đọa hành trình từ điểm gửi hành lý đến đến điểm dừng tiếp theo. Ví dụ như bạn Đặt vé máy bay đi Sài Gòn giá rẻ để đi du lịch hoặc vì công việc mức phí hành lý quá cước sẽ áp dụng như sau:

Chặng bay

Mức phí ( chưa bao gồm thuế GTGT)

Chặng bay nội địa Việt Nam

50.000/1kg VNĐ

 Chặng bay quốc tế

Giá đường bay quốc tế trên hành trình quốc tế áp dụng theo từng giai đoạn hành trình từ điểm gửi hành lý đến điểm dừng tiếp theo. Các mức phí quá cước sẽ được quy đổi ra tiền địa phương tại thời điểm giao dịch.

Từ/ đến

Khu vực A

Khu vực B

Khu vực C

Khu vực A

5 kg/ USD

10 Kg/ USD

20 Kg/ USD

Khu vực B

10 kg/USD

10 Kg/ USD

30 Kg/ USD

Khu vực C

20 kg/USD

30 Kg/ USD

30 Kg/ USD

Chú thích:

Khu vực A: Việt Nam, Lào, Campuchia, Myanmar, Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Singapore và Hong Kong.

Khu vực B: Nga, Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản, Úc và các nước châu Á khác ( trừ Khu vực A ).

Khu vực C: Pháp, Đức, Anh, các nước châu Âu/ châu Phi/ Trung Đông khác ( trừ Nga ).

LƯU Ý:  Mức phí áp dụng cho hành lý tính cước đối với các hành trình có sự tham gia của hãng khác khai thác có thể khác với các mức phí trên đây.


Xem thêm các bài viết khác

Tìm kiếm chuyến bay
Hành trình:
Điểm đi
Điểm đến
Người lớn
Trẻ em 2-11 tuổi
Em bé 0-23 tháng

Quy định Vietnam Airlines


Tin tức & Du lịch


Tag: Vietnam Airlines | ve may bay di my | ve may bay di nha trang | ve may bay di da nang | Ve may bay di Phu Quoc |