TỔNG ĐÀI ĐẶT VÉ
 VP Hà Nội VP Hà Nội
 VP Hồ Chí Minh VP Hồ Chí Minh


Đăng bởi: Vietnam Airlines | 1706 lượt xem
Cách mua hành lý ký gửi của Vietnam Airlines dễ nhất

Trường hợp hành lý của bạn vượt quá quy định của tiêu chuẩn hành lý miễn cước Vietnam Airlines, thay vì phải mua hành lý quá cước với giá cao tại sân bay, hành khách có thể mua hành lý trả trước với mức phí rất rẻ. Tham khảo cách mua hành lý ký gửi của Vietnam Airlines dễ nhất ngay sau đây nếu hành lý của bạn vượt quá mức tiêu chuẩn của hãng.

Quy định chung về hành lý miễn cước Vietnam Airlines

Quy định hành lý xách tay

Theo quy định của Vietnam Airlines, hành khách hạng Phổ thông được phép mang 01 kiện hành lý xách tay với khối lượng tối đa 07kg, kích thước 3 chiều không vượt quá 115cm (dài 56cm x rộng 36cm x cao 23cm) hoặc (22x11x9 inch).

Hành khách hạng Thương gia và Phổ thông đặc biệt được phép mang 02 kiện với trọng lượng tổng không quá 14kg.

Quy định hành lý ký gửi

Tùy vào hạng vé mà Vietnam Airlines quy định mức tiêu chuẩn hành lý miễn cước khác nhau, cụ thể:

  • Hành khách hạng Phổ thông: Được phép mang 20kg hành lý ký gửi
  • Hành khách hạng Thương gia và Phổ thông đặc biệt: Được mang tối đa 30kg hành lý ký gửi.
hành lý miễn cước VNA

Quy định hành lý trả trước Vietnam Airlines

Hành lý trả trước là gì?

Nếu hành khách chắc chắn rằng hành lý ký gửi của mình có trọng lượng vượt quá mức hành lý miễn cước tiêu chuẩn, hãy mua hành lý trả trước để tiết kiệm chi phí cũng như thời gian gửi hành lý khi làm thủ tục bay.

Hành lý trả trước áp dụng cho hành khách bay các chặng bay do Vietnam Airlines khai thác hoàn toàn khai thác và trực tiếp khai thác, không áp dụng trên một số chuyến bay khai thác bằng máy bay ATR72.

Để mua hành lý trả trước, hành khách cần thực hiện muộn nhất trước 6 tiếng so với thời gian khởi hành chuyến bay bằng cách mua luôn trong quá trình đặt chỗ hoặc liên hệ trực tiếp Đại lý Vietnam Airlines theo hotline 1900 636 065 sau khi đã mua vé máy bay.

>>> Xem thêm: giá vé máy bay đi Nha Trang khứ hồi

Các gói hành lý trả trước của Vietnam Airlines

Hành lý trả trước của Vietnam Airlines được bán theo gói với 2 loại gói là gói 5kg và gói 10kg. Hành khách được mua tối đa 10 gói (tương đương tối đa 100kg) và có thể chọn mua 1 trong 2 gói hoặc cả 2 loại gói nhưng không được vượt quá 10 gói. Không áp dụng cho Hành lý đặc biệt.

Mức phí hành lý trả trước của Vietnam Airlines

Hành trình nội địa

Đối với hành trình nội địa, Vietnam Airlines áp dụng mức phí hành lý trả trước theo từng chặng bay, cụ thể như sau:

Hành trình

Gói 5kg (chưa gồm VAT)

Gói 10kg (chưa gồm VAT)

Giữa Hà Nội 
và Tp. Hồ Chí Minh, Nha Trang, Buôn Mê Thuột, Đà Lạt, Cần Thơ, Qui Nhơn, Phú Quốc, Pleiku, Tuy Hòa

VND 180,000 / gói

VND 360,000 / gói

Giữa Tp. Hồ Chí Minh 
và Hải Phòng, Tp. Vinh, Đồng Hới, Thanh Hóa

VND 180,000 / gói

VND 360,000 / gói

Giữa Hà Nội 
và Đà Nẵng, Huế, Tp. Vinh, Chu Lai

VND 90,000 / gói

VND 180,000 / gói

Giữa Tp. Hồ Chí Minh 
và Đà Nẵng, Huế, Buôn Mê Thuột, Nha Trang, Đà Lạt, Qui Nhon, Phú Quốc, Pleiku

VND 90,000 / gói

VND 180,000 / gói

Giữa Đà Nẵng
và Nha Trang, Hải Phòng, Đà Lạt

VND 90,000 / gói

VND 180,000 / gói

Hành trình quốc tế

Đối với hành trình quốc tế, giá hành lý trả trước áp dụng trên từng phần hành trình từ điểm gửi hành lý đến điểm dừng tiếp theo. Các mức giá đưa ra được quy đổi thành tiền địa phương tại thời điểm mua hành lý, cụ thể:

Gói hành lý Gói 5kg Gói 5kg  Gói 5kg  Gói 10kg  Gói 10kg  Gói 10kg
Điểm đi/điểm đến Khu vực A Khu vực B Khu vực C Khu vực A Khu vực B Khu vực C
Khu vực A 15 USD/gói 25 USD/gói 35 USD/gói 30 USD/gói  50 USD/gói  70 USD/gói 
Khu vực B 25 USD/gói 25 USD/gói 45 USD/gói 50 USD/gói  50 USD/gói  90 USD/gói 
Khu vực C 35 USD/gói 45 USD/gói 45 USD/gói 70 USD/gói  90 USD/gói  90 USD/gói 

Một số quy định về hành lý trả trước

Hành lý trả trước chỉ có giá trị với chuyến bay + vé đã mua; không được phép chuyển nhượng hay đổi hành trình, không hoàn, đổi sang các dịch vụ khác hay vé. Trừ hành lý trả trước bán kèm với vé hành trình khởi hành từ Hàn Quốc, chưa sử dụng sẽ được bồi hoàn (giá trị bằng 25% Hành lý trả trước chưa sử dụng).


hành lý VNA

Nếu hành khách đổi hành trình sang chuyến bay mới do Vietnam Airlines khai thác, cùng chặng bay thì hành lý trả trước sẽ được chuyển sang chuyến bay mới. Yêu cầu, cần thực hiện thay đổi tối thiểu trước 6 tiếng so với giờ khởi hành chặng bay đã mua và chặng bay mới.

Trường hợp hành khách đã mua hành lý trả trước nhưng khi đến sân bay làm thủ tục thì hành lý thực tế ít hơn hành lý miễn cước và hành lý trả trước sẽ không được hoàn lại tiền mua hành lý trả trước; còn nếu vượt quá thì phần vượt quá này sẽ áp dụng giá tại sân bay, được tính theo kg.

Đặc biệt: Hành khách có hành trình đi từ/đến Mỹ và Canada có hành lý miễn cước theo hệ kiện, không được phép mua hành lý trả trước cho phần hành lý vượt tiêu chuẩn trong bất kỳ trường hợp nào

Trên đây là những thông tin hữu ích về quy định hành lý trả trước của Vietnam Airlines; hành khách có nhu cầu mua thêm hành lý ký gửi Vietnam Airlines hay mua thêm gói hành lý ký gửi Vietnam Airlines, đặt vé Vietnam Airlines... vui lòng liên hệ trực tiếp Phòng vé Vietnam Airlines theo hotline 1900 636 065 để được hỗ trợ.


Xem thêm các bài viết khác

Mua vé trực tuyến

Hotline: 1900 636 065

Điểm đi

Chọn thành phố, sân bay đi
(Vui lòng gõ điểm đi nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Huế (HUI)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Austin (AUS)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)

Điểm đến

Chọn thành phố, sân bay đến
(Vui lòng gõ điểm đến nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Huế (HUI)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)

Ngày đi

Ngày về

 

Người lớn
(> 12 tuổi)

Trẻ em
(2-11 tuổi)

Em bé
(< 2 tuổi)



Quy định Vietnam Airlines


Tin tức & Du lịch

Hình ảnh Vietnam Airlines


vietnam airlines

vietnam airlines


Tag: Vietnam Airlines | ve may bay di my | ve may bay di nha trang | ve may bay di da nang | Ve may bay di Phu Quoc |