TỔNG ĐÀI ĐẶT VÉ
 VP Hà Nội VP Hà Nội
 VP Hồ Chí Minh VP Hồ Chí Minh


Đăng bởi: Vietnam Airlines | 590 lượt xem
Bay cùng Vietnam Airlines trải nghiệm hạng ghế phổ thông đặc biệt

Với mong muốn mang lại một hành trình thật tiện nghi, thoải mái, ngoài những dịch vụ cơ bản, hãng hàng không Vietnam Airlines cũng chú trọng tới nhiều dịch vụ khác ở Hạng phổ thông đặc biệt để giúp hành khách có một hành trình thuận tiện nhất.

Thêm nhiều tiện ích hạng ghế phổ thông đặc biệt

Máy bay hiện đại Boeing B787, Airbus A350.

Ghế ngồi thoải mái, tiện nghi.

Ưu tiên làm thủ tục và boarding

Có 50kg hành lý miễn cước

Có 2 kiện hành lý xách tay

Dịch vụ trên mặt đất hành trình Việt Nam – Nhật Bản

Tùy vào sở thích và nhu cầu mà hành khách có thể lựa chọn vị trí ngồi trên chuyến bay với dịch vụ đặt chỗ trước của Vietnam Airlines cho các chuyến bay quốc tế.

Ưu tiên dịch vụ check-in Boarding: Giúp iết kiệm thời gian với quầy làm thủ tục ưu tiên, và thực hiện Boarding nhanh chóng.

Dịch vụ trên mặt đất hành trình Việt Nam – Nhật Bản

Ưu tiên hành lý: Hành khách có 02 kiện hành lý xách tay, 50kg hành lý miễn cước và được gắn thẻ hành lý ưu tiên.

Ghế ngồi hạng phổ thông đặc biệt

Ghế ngồi hạng Phổ thông đặc biệt sẽ giúp hành khách tận hưởng hành trình thêm trọn vẹn với độ ngả lưng ghế điều chỉnh phù hợp và màn hình giải trí đa phương tiện ngay tại ghế ngồi.

BOEING 787

Tận hưởng trải nghiệm tiện nghi cho chuyến bay Việt Nam – Nhật Bản trên chiếc ghế có khoảng cách giữa hai hàng ghế đến 42” , độ ngả lưng đến 7” cùng với hệ thống giải trí tân tiến và màn hình giải trí cá nhân 6.4’’.

Ngoài ra, các cửa sổ còn có khả năng điều chỉnh ánh sáng và khoang chứa đồ tiện lợi cũng là những tiện ích thiết thực dành cho hành khách trên chiếc máy bay tân tiến B787-9 Dreamliner.

AIRBUS A350

Vietnam Airlines tự hào giới thiệu máy bay thế hệ mới A350 được đưa vào sử dụng cho hạng ghế phổ thông đặc biệt. Với ghế ngồi được Airbus thiết kế dành riêng cho Vietnam Airlines, mang đến không gian rộng thoáng, thoải mái trên mọi hạng ghế.

Với hạng Phổ thông đặc biệt, hành khách có thể cảm nhận sự tiện nghi trong không gian, không chỉ vậy ghế có khoảng cách giữa hai ghế đến 38”, độ ngả ghế đến 8” và màn hình riêng 10,6” cùng với hệ thống giải trí hiện đại.

Bên cạnh đó, ngăn chứa hành lý vô cùng rộng rãi và các điều kiện môi trường đã được tối ưu hóa với độ ẩm thích hợp dành cho hành trình trên không sẽ mang lại trải nghiệm thêm hoàn thiện cho hành khách.

Cách dịch vụ trên không

Giải trí

Tận hưởng từng khoảng khắc khi bay cùng VNA, với hàng ngàn bộ phim, bản nhạc, chương trình TV và trò chơi hấp dẫn...

Suất ăn và đồ uống

Thực đơn phong phú, đa dạng, đảm bảo năng lượng cho hành khách luôn là tiêu chí hàng đầu của hãng hàng không Vietnam Airlines...

Suất ăn và đồ uống

Đối với hành khách hạng Phổ thông đặc biệt, Vietnam Airlines đem tới khay ăn phong phú với sa lát rau tươi, món chính nóng hổi và hai lựa chọn tráng miệng sau bữa ăn. Bánh mỳ luôn sẵn sàng khi quý khách có nhu cầu.

Dịch vụ tiện ích

Tiện ích chăm sóc cá nhân hoàn hảo, mang đến sự thoải mái trong suốt chuyến bay.

Trên đây là những trải nghiệm của hạng ghế phổ thông đặc biệt của hãng hàng không Vietnam Airlines, vì vậy bạn hãy nhanh chóng đặt vé máy bay đi Nhật Bản khứ hồi để trải nghiệm ngay những dịch vụ này.


Xem thêm các bài viết khác

Mua vé trực tuyến

Hotline: 1900 636 065

Điểm đi

Chọn thành phố, sân bay đi
(Vui lòng gõ điểm đi nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Huế (HUI)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Austin (AUS)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)

Điểm đến

Chọn thành phố, sân bay đến
(Vui lòng gõ điểm đến nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Huế (HUI)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)

Ngày đi

Ngày về

 

Người lớn
(> 12 tuổi)

Trẻ em
(2-11 tuổi)

Em bé
(< 2 tuổi)



Quy định Vietnam Airlines


Tin tức & Du lịch

Hình ảnh Vietnam Airlines


vietnam airlines

vietnam airlines


Tag: Vietnam Airlines | ve may bay di my | ve may bay di nha trang | ve may bay di da nang | Ve may bay di Phu Quoc |