TỔNG ĐÀI ĐẶT VÉ
 VP Hà Nội VP Hà Nội
 VP Hồ Chí Minh VP Hồ Chí Minh


Đăng bởi: Vietnam Airlines | Ngày đăng: 3/30/2018 10:16:01 AM | Lượt xem: 658
Thông tin các hãng hàng không tăng giá phí vé máy bay

Từ ngày 1/4/2018 các hãng hàng không ra thông báo tăng các mức giá gồm giá vé, giá vé trẻ em, phí đổi tên, đổi ngày bay…Hành khách nên nắm được các thông tin này để tránh mất tiền oan khi sử dụng cách dịch vụ hàng không

Các hãng hàng không đồng loạt tăng giá

Ngày 20/3 chi nhánh khu vực miền Bắc của Tổng Công ty hàng không Việt Nam đã gửi văn bản tới các đối tác là công ty du lịch ở khu vực miền Bắc thông báo về việc điều chỉnh giá năm 2018 – 2019, theo như thông báo này thì từ ngày 1/4 sẽ có nhiều thay đổi trong cơ cấu giá vé.

Hãng hàng không Vietnam Airlines

Giá vé trẻ em tăng từ 75% thành 90% so với vé người lớn. Giá vé tăng từ 30.000 –  400.000 đồng/chiều. Cũng cuối thời điểm cuối tháng 3 đầu tháng 4 năm ngoái, hãng Vietnam Airlines có điều chỉnh tăng giá trên 50% tuyến đường. Mức giá điều chỉnh hạng thương gia tăng lên từ 100.000 – 500.000 đồng, hạng phổ thông tăng từ 40.000 – 300.000 đồng.

Tăng giá vé

Hãng Vietjet Air

Hãng Vietjet Air, mức giá vé trẻ em vẫn giữ nguyên là 165.000đ/bé/chiều. Phí đổi ngày bay chặng nội địa, tăng từ 352.000 đồng cộng chênh lêch giá vé lên 374.000 đồng/người/chiều cộng chênh lệch giá vé (nếu có). Chặng quốc tế, phí đổi ngày bay tăng từ 670.000đ lên 800.000đ/người/chiều + chênh lệch giá vé.

Phí đổi tên tăng từ 352.000 đồng lên 495.000 đồng/người/chiều đối với đường bay nội địa; từ 630.000 đồng lên 800.000 đồng/người/chiều đối với đường bay quốc tế.

Hãng hàng không Vietjet Air điều chỉnh mức phí áp dụng các vé đặt và thay đổi gồm các chuyến bay quốc nội tăng 40.000 đồng (từ 100.000 – 140.000 đồng) chưa bao gồm VAT, còn các chuyến bay quốc tế tăng từ 120.000 đồng lên 160.000 đồng vào cuối tháng 3 đầu tháng 4 năm ngoái.

Về phí dịch vụ chọn chỗ ngồi của Vietjet từ ngày 1/4 có sự thay đổi đối với các chuyến bay quốc nội có các hạng gồm, chỗ ngồi thường là 30.000 đồng lên 50.000đ, chỗ ngồi phía trước là 40.000 đồng lên 90.000đ, phí chọn chỗ ngồi đặc biệt là 90.000 đồng lên 150.000đ.

Hãng Jetstar

Hãng Jetstar vé em bé vẫn giữ nguyên 150.000đ/bé/chiều chặng nội địa, 700.000đ/bé/chiều chặng quốc tế. Cũng vào thời điểm cuối tháng 3 đầu tháng tư hãng Jetstar tăng phí quản lý hệ thống từ 100.000 đồng lên 130.000 đồng chưa bao gồm thuế GTGT (10%).

Các loại phí có sự thay đổi

Không chỉ có giá vé mà các loại phí cũng có sự thay đổi từ ngày 1/4 , mức phí mà các cảng hàng không áp dụng cũng sẽ tăng.

Theo quyết định số 2345/QĐ-BGTVT của Bộ GTVT, các cảng hàng không của Việt Nam được chia thành 3 nhóm và có các mức phí cụ thể:

Nhóm A: Là nhóm các cảng hàng không khai thác 24/24 giờ bao gồm: Cảng hàng không Nội Bài, Đà Nẵng, Tân Sơn Nhất, Cam Ranh, Cát Bi, Vinh, Cần Thơ, Phú Quốc, Liên Khương, Phú Bài, Buôn Ma Thuột.

Nhóm B: Là nhóm các cảng hàng không không thuộc nhóm A và nhóm C.

Nhóm C: Là nhóm các cảng hàng không phục vụ kinh tế, xã hội bao gồm: Cảng hàng không Côn Đảo, Điện Biên, Cà Mau, Rạch Giá.

Tăng giá vé

Cũng bắt đầu từ ngày 1/4, giá dịch vụ hành khách tại cảng hàng không sẽ được điều chỉnh tăng. Cụ thể, từ 1/4/2018 đến hết 30/6/2018), khách bay nội địa tại các cảng hàng không nhóm A sẽ phải nộp 85.000 đồng thay vì 80.000 đồng như trước đây. Mức giá dịch vụ này tại các cảng hàng không còn lại vẫn được giữ nguyên như cũ.

Từ ngày 1/4 đến hết 30/6, khách bay nội địa tại các cảng hàng không nhóm A, B, C sẽ phải nộp tương ứng 85.000, 75.000 và 60.000 đồng/khách. Giai đoạn tiếp theo, mức giá cao nhất áp tại cảng hàng không nhóm A là 100.000 đồng/khách, nhóm B là 80.000 đồng/khách và nhóm C là 60.000 đồng/khách.

Về giá dịch vụ bảo đảm an ninh hàng không, từ 1/4 trở đi, mức giá áp dụng sẽ là 18.181 đồng/khách thay vì áp mức 13.636 đồng/khách so với trước đây. Về phí soi chiếu an ninh được áp dụng là 20.000 đồng/lượt từ 1/7, với trẻ em tăng cũng đến 10.000 đồng/lượt từ 1/7.

Trên  đây là một số thông tin tăng giá vé mà bạn nên nắm được, để tránh gặp phải những trường hợp không mong muốn có thể xảy ra.


Xem thêm các bài viết khác

Mua vé trực tuyến

Hotline: 1900 636 065

Điểm đi

Chọn thành phố, sân bay đi
(Vui lòng gõ điểm đi nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Huế (HUI)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Austin (AUS)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)

Điểm đến

Chọn thành phố, sân bay đến
(Vui lòng gõ điểm đến nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Huế (HUI)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)

Ngày đi

Ngày về

 

Người lớn
(> 12 tuổi)

Trẻ em
(2-11 tuổi)

Em bé
(< 2 tuổi)



Quy định Vietnam Airlines


Tin tức & Du lịch

Hình ảnh Vietnam Airlines


vietnam airlines

vietnam airlines


Tag: Vietnam Airlines | ve may bay di my | ve may bay di nha trang | ve may bay di da nang | Ve may bay di Phu Quoc |