TỔNG ĐÀI ĐẶT VÉ
 VP Hà Nội VP Hà Nội
 VP Hồ Chí Minh VP Hồ Chí Minh


Đăng bởi: Vietnam Airlines | Ngày đăng: 12/26/2017 3:11:58 AM | Lượt xem: 116
Điều kiện giá từ Việt Nam đi Mỹ của Vietnam Airlines

Mỹ là quốc gia không chỉ có nền kinh tế phát triển mà còn có nhiều cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp cùng với nền văn hóa ẩm thực phong phú đang chờ bạn khám phá. Nếu bạn đang có ý định lựa chọn hãng hàng không Vietnam Airlines làm bạn đồng hành trong chuyến bay tới Mỹ thì nên nắm được những điều kiện giá cho từng hạng vé cụ thể mà hãng đã quy định, để có một chuyến bay thuận lợi nhất.
Điều kiện giá từ Việt Nam đi Mỹ 

Loại giá vé máy bay

Hạng đặt chỗ

Thay đổi

Hoàn vé

Thời hạn dừng tối thiểu

Thời hạn dừng tối đa

Chọn chỗ khi mua vé

Thương gia linh hoạt

J, C

Miễn phí

Miễn phí

Không áp dụng

12 tháng

Được chọn chỗ

Thương gia tiết kiệm

D, I

Được phép, phí 75USD

Được phép, phí 75USD

Không áp dụng

12 tháng

Được chọn chỗ

Phổ thông đặc biệt linh hoạt

W

Miễn phí

Miễn phí

Không áp dụng

12 tháng

Được chọn chỗ

Phổ thông đặc biệt tiêu chuẩn

Z, U

Được phép, phí 75USD

Được phép, phí 75USD

Không áp dụng

12 tháng

Được chọn chỗ

Phổ thông linh hoạt

Y

Miễn phí

Miễn phí

Không áp dụng

12 tháng

Được chọn chỗ

Phổ thông tiêu chuẩn

B, M, S

 

Miễn phí

Được phép, phí 75USD

Không áp dụng

12 tháng

Được chọn chỗ

Phổ thông tiết kiệm

H, K, L, Q

Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 75USD

Từ ngày khởi hành: được phép, phí 100USD

Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 75USD

Từ ngày khởi hành: được phép, phí 100USD

Không áp dụng

6 tháng

Được chọn chỗ

Tiết kiệm đặc biệt

N, R, T, A

Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 100USD

Từ ngày khởi hành: được phép, phí 150USD

Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 100USD

Từ ngày khởi hành: được phép, phí 150USD

Không áp dụng

12 tháng

Không được chọn chỗ

Siêu tiết kiệm

G, E, P

Không được phép

Không được phép

Không áp dụng

 

1 tháng

Không được chọn chỗ

 

Điều kiện giá vé chung

1. Kết hợp giá:

Được phép kết hợp với nhau. Điều kiện giá chặt nhất sẽ được áp dụng.

2. Gia hạn vé:

Loại giá siêu tiết kiệm: không được phép.

Các loại giá khác: được phép gia hạn thành giá 1 năm.

Điều kiện giá từ Việt Nam đi Mỹ

3. Thay đổi - Hoàn vé - Phí hoàn vé:

Chỉ được phép thay đổi sang hành trình mới bằng hoặc cao tiền hơn.

Hoàn vé đã sử dụng một phần: khách được nhận lại phần chênh lệch giữa giá vé đã mua và giá một chiều tương ứng. Khách phải trả khoản phí hoàn vé.

Khách phải trả chênh lêch giá vé phát sinh nếu có

4. Nâng hạng:

Được phép nâng lên hạng trên còn chỗ.

Khách phải trả phần chênh lệch giữa giá vé mới và giá vé cũ và phí thay đổi.

Xem thông tin về thuế và phí

Lưu ý: Các điều kiện trên đây có thể khác với điều kiện cụ thể của từng hạng vé, chính vì vậy bạn nên đọc thật kỹ trước khi mua. Nếu còn bất cứ câu hỏi nào về điều kiện giá từ Việt Nam đi Mỹ cần được giải đáp, quý khách vui lòng liên hệ tới Tổng đài Vietnam Airlines 1900 636 065 để được hỗ trợ tư vấn cụ thể hơn.


Xem thêm các bài viết khác

Mua vé trực tuyến

Hotline: 1900 636 065

Điểm đi

Chọn thành phố, sân bay đi
(Vui lòng gõ điểm đi nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Huế (HUI)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Austin (AUS)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)

Điểm đến

Chọn thành phố, sân bay đến
(Vui lòng gõ điểm đến nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Huế (HUI)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)

Ngày đi

Ngày về

 

Người lớn
(> 12 tuổi)

Trẻ em
(2-11 tuổi)

Em bé
(< 2 tuổi)



Quy định Vietnam Airlines


Tin tức & Du lịch

Hình ảnh Vietnam Airlines


vietnam airlines

vietnam airlines


Tag: Vietnam Airlines | ve may bay di my | ve may bay di nha trang | ve may bay di da nang | Ve may bay di Phu Quoc |