TỔNG ĐÀI ĐẶT VÉ
 VP Hà Nội VP Hà Nội
 VP Hồ Chí Minh VP Hồ Chí Minh


Đăng bởi: Vietnam Airlines | Ngày đăng: 12/26/2017 3:52:38 AM | Lượt xem: 111
Điều kiện giá từ Việt Nam đi Đông Nam Á của Vietnam Airlines

Điều kiện giá từ Việt Nam đi Đông Nam Á do Vietnam Airlines quy định, có nghĩa là các hành khách khi đặt vé may bay từ Việt Nam đến các quốc gia ở Đông Nam Á đều phải thực hiện đúng quy định này.

Các quốc gia Đông Nam Á chắc chắn sẽ là những điểm du lịch tuyệt vời và lý tưởng cho những ai muốn khám phá và tìm hiểu vùng đất mới.  Hãy bắt đều lên kế hoạch về hành trình của mình và tận hưởng những dịch vụ hàng không tốt nhất của Vietnam Airlines ngay bây giờ. Tuy nhiên để có được điều này bạn đừng quên tìm hiểu những quy định về điều kiện giá cho từng hạng vé máy bay từ Việt Nam đi Đông Nam Á cụ thể do hãng quy định.

Điều kiện giá từ Việt Nam đi Đông Nam Á

Loại giá vé máy bay

Hạng đặt chỗ

Thay đổi

Hoàn vé

Thời hạn dừng tối thiểu

Thời hạn dừng tối đa

Chọn chỗ khi mua vé

Thương gia linh hoạt

J, C

Miễn phí

Miễn phí

Không áp dụng

12 tháng

Được chọn chỗ

Thương gia tiết kiệm

D, I

Được phép, phí 200 USD

Được phép, phí 200 USD

Không áp dụng

12 tháng

Được chọn chỗ

Phổ thông đặc biệt linh hoạt

W

Miễn phí

Miễn phí

Không áp dụng

12 tháng

Được chọn chỗ

Phổ thông đặc biệt tiêu chuẩn

Z, U

Được phép, phí 200 USD

Được phép, phí 200 USD

Không áp dụng

12 tháng

Được chọn chỗ

Phổ thông linh hoạt

Y

Miễn phí

Miễn phí

Không áp dụng

12 tháng

Được chọn chỗ

Phổ thông tiêu chuẩn

Z, U

 

Được phép, phí 20 USD

Được phép, phí 20 USD

Không áp dụng

12 tháng

Được chọn chỗ

Phổ thông tiết kiệm

H, K, L, Q

Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 20 USD

Từ ngày khởi hành: được phép, phí 30 USD

Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 20 USD

Từ ngày khởi hành: được phép, phí 30 USD

Không áp dụng

6 tháng

Được chọn chỗ

Tiết kiệm đặc biệt

N, R, T, A

Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 30 USD

Từ ngày khởi hành: được phép, phí 50 USD

Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 30 USD

Từ ngày khởi hành: được phép, phí 50 USD

Không áp dụng

12 tháng

Không được chọn chỗ

Siêu tiết kiệm

G, E, P

Không được phép

Không được phép

Không áp dụng

 

1 tháng

Không được chọn chỗ

 

Điều kiện giá vé chung

1. Kết hợp giá:

Được phép kết hợp với nhau. Điều kiện giá chặt nhất sẽ được áp dụng.

2. Gia hạn vé:

Loại giá siêu tiết kiệm: không được phép. Các loại giá khác: được phép gia hạn thành giá 1 năm

3. Thay đổi - Hoàn vé - Phí hoàn vé:

Chỉ được phép thay đổi sang hành trình mới bằng hoặc cao tiền hơn.

Hoàn vé đã sử dụng một phần: khách được nhận lại phần chênh lệch giữa giá vé đã mua và giá một chiều tương ứng. Khách phải trả khoản phí hoàn vé.

Khách phải trả chênh lêch giá vé phát sinh nếu có.

Điều kiện giá từ Việt Nam đi Đông Nam Á

4. Phí thay đổi:

Thay đổi nhiều chặng bay: áp dụng mức phí cao nhất của các chặng bay thay đổi.

Phí thay đổi không được hoàn trong mọi trường hợp.

5. Nâng hạng:

Được phép nâng lên hạng trên còn chỗ.

Khách phải trả phần chênh lệch giữa giá vé mới và giá vé cũ và phí thay đổi.

Xem thông tin về thuế và phí

Các điều kiện trên đây là điều kiện chung, điều kiện cụ thể của từng mức giá có thể khác biệt với điều kiện chung được công bố ở đây. Do vậy bạn nên đọc kỹ để nắm được những thông tin quan trọng tại thời điểm mà mình mua vé. Nếu có bất cứ vấn đề nào còn thắc mắc, xin vui lòng liên hệ tới Tổng đài Vietnam Airlines 1900 636 065 để được nhân viên tư vấn hỗ trợ.

 


Xem thêm các bài viết khác

Mua vé trực tuyến

Hotline: 1900 636 065

Điểm đi

Chọn thành phố, sân bay đi
(Vui lòng gõ điểm đi nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Huế (HUI)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Austin (AUS)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)

Điểm đến

Chọn thành phố, sân bay đến
(Vui lòng gõ điểm đến nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Huế (HUI)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)

Ngày đi

Ngày về

 

Người lớn
(> 12 tuổi)

Trẻ em
(2-11 tuổi)

Em bé
(< 2 tuổi)



Quy định Vietnam Airlines


Tin tức & Du lịch

Hình ảnh Vietnam Airlines


vietnam airlines

vietnam airlines


Tag: Vietnam Airlines | ve may bay di my | ve may bay di nha trang | ve may bay di da nang | Ve may bay di Phu Quoc |