TỔNG ĐÀI ĐẶT VÉ
 VP Hà Nội VP Hà Nội
 VP Hồ Chí Minh VP Hồ Chí Minh


Đăng bởi: Vietnam Airlines | Ngày đăng: 12/26/2017 2:01:59 AM | Lượt xem: 119
Điều kiện giá từ Việt Nam đi châu Âu/Úc của Vietnam Airlines

Nếu bạn đang có ý định đi du lịch châu Âu hay đến bất cứ một quốc gia nào của châu Úc và muốn đặt vé máy bay của Vietnam Airlines để làm bạn đồng hành của mình, hãy dành một chút thời gian để tham khảo những điều kiện giá vé áp dụng cho từng hạng cụ thể để biết mang lại những lợi ích tốt nhất cho mình.

Điều kiện giá cho từng hạng vé Vietnam Airlines từ Việt Nam đi châu Âu/Úc

Để biết được điều kiện của vé máy bay Vietnam Airlines đi đến châu Âu hoặc châu Úc bạn hãy tham khảo bảng dưới đây:

Loại giá vé máy bay

Hạng đặt chỗ

Thay đổi

Hoàn vé

Thời hạn dừng tối thiểu

 

Thời hạn dừng tối đa

Chọn chỗ khi mua vé

Thương gia linh hoạt

J, C

Miễn phí

 

Miễn phí

Không áp dụng

12 tháng

Được chọn chỗ

Thương gia tiết kiệm

D, I

Được phép, phí 75USD

Được phép, phí 75USD

 

 

Không áp dụng

12 tháng

Được chọn chỗ

Phổ thông đặc biệt linh hoạt

W

Miễn phí

Miễn phí

Không áp dụng

 

12 tháng

Được chọn chỗ

 

Phổ thông đặc biệt tiêu chuẩn

Z, U

Được phép, phí 75USD

Được phép, phí 75USD

 

Không áp dụng

12 tháng

Được chọn chỗ

 

Phổ thông linh hoạt

Y

 

Miễn phí

 

Miễn phí

 

 

 

Không áp dụng

12 tháng

Được chọn chỗ

Phổ thông tiêu chuẩn

B, M, S

 

Miễn phí

Được phép, phí 75USD

Không áp dụng

6 tháng

Được chọn chỗ

 

Phổ thông tiết kiệm

 

H, K, L, Q

Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 75USD

Từ ngày khởi hành: được phép, phí 100USD

Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 75USD

Từ ngày khởi hành: được phép, phí 100USD

Không áp dụng

 

6 tháng

Được chọn chỗ

 

 

Tiết kiệm đặc biệt

N, R, T, A

Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 100USD

Từ ngày khởi hành: được phép, phí 150USD

Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: được phép, phí 100USD

Từ ngày khởi hành: được phép, phí 150USD

Không áp dụng

3 tháng

Không được chọn chỗ

 

 

Siêu tiết kiệm

G,E,P

Không được phép

Không được phé

Không áp dụng

1 tháng

Không được chọn chỗ

 Điều kiện giá vé chung của Vietnam Airlines

1. Kết hợp giá
Được phép kết hợp với nhau. Điều kiện giá chặt nhất sẽ được áp dụng.

2. Gia hạn vé:

Loại giá siêu tiết kiệm: không được phép.

Các loại giá khác: được phép gia hạn thành giá 1 năm.

3. Thay đổi - Hoàn vé - Phí hoàn vé:

Chỉ được phép thay đổi sang hành trình mới bằng hoặc cao tiền hơn.

Hoàn vé đã sử dụng một phần: khách được nhận lại phần chênh lệch giữa giá vé đã mua và giá một chiều tương ứng. Khách phải trả khoản phí hoàn vé.

Khách phải trả chênh lêch giá vé phát sinh nếu có.
Điều kiện giá vé chung của Vietnam Airlines

4. Phí thay đổi:

Thay đổi nhiều chặng bay: áp dụng mức phí cao nhất của các chặng bay thay đổi.

Phí thay đổi không được hoàn trong mọi trường hợp.

5.  Nâng hạng:

Được phép nâng lên hạng trên còn chỗ.

Khách phải trả phần chênh lệch giữa giá vé mới và giá vé cũ và phí thay đổi.

Xem thông tin về thuế và phí

Trên đây là những điều kiện giá từ Việt Nam đi châu Âu/Úc chung và cụ thể mà bạn nên nắm được để từ đó biết được. Hy vọng với những thông tin trên sẽ giúp ích cho bạn khi có nhu cầu đặt vé máy bay đi châu Âu hoặc Úc. Nếu bạn còn vấn đề gì cần giải đáp vui lòng liên hệ tới Tổng đài Vietnam Airlines 1900 636 065 để được nhân viên tư vấn cụ thể hơn.

 


Xem thêm các bài viết khác

Mua vé trực tuyến

Hotline: 1900 636 065

Điểm đi

Chọn thành phố, sân bay đi
(Vui lòng gõ điểm đi nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Huế (HUI)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Austin (AUS)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)

Điểm đến

Chọn thành phố, sân bay đến
(Vui lòng gõ điểm đến nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Huế (HUI)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)

Ngày đi

Ngày về

 

Người lớn
(> 12 tuổi)

Trẻ em
(2-11 tuổi)

Em bé
(< 2 tuổi)



Quy định Vietnam Airlines


Tin tức & Du lịch

Hình ảnh Vietnam Airlines


vietnam airlines

vietnam airlines


Tag: Vietnam Airlines | ve may bay di my | ve may bay di nha trang | ve may bay di da nang | Ve may bay di Phu Quoc |